TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

急救箱

jíjiùxiāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẤP CỨU TƯƠNG

急救箱 nghĩa là hộp sơ cứu.

Nghĩa của 急救箱

jíjiùxiāng

CẤP CỨU TƯƠNGDanh từ
  1. Hộp sơ cứu

Câu hỏi thường gặp

急救箱 nghĩa là gì?

急救箱 (jíjiùxiāng) nghĩa là hộp sơ cứu.

急救箱 đọc thế nào?

急救箱 đọc là jíjiùxiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 急救箱 là gì?

Âm Hán Việt của 急救箱 là "cấp cứu tương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.