TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

急流

jíliú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẤP LƯU

急流 nghĩa là dòng chảy xiết.

Nghĩa của 急流

jíliú

CẤP LƯUDanh từ
  1. Dòng chảy xiết

Câu hỏi thường gặp

急流 nghĩa là gì?

急流 (jíliú) nghĩa là dòng chảy xiết.

急流 đọc thế nào?

急流 đọc là jíliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 急流 là gì?

Âm Hán Việt của 急流 là "cấp lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.