TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

急症

jízhèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẤP CHỨNG

急症 nghĩa là bệnh cấp tính, trường hợp cấp cứu.

Nghĩa của 急症

jízhèng

CẤP CHỨNGDanh từ
  1. Bệnh cấp tính
  2. Trường hợp cấp cứu

Câu hỏi thường gặp

急症 nghĩa là gì?

急症 (jízhèng) nghĩa là bệnh cấp tính, trường hợp cấp cứu.

急症 đọc thế nào?

急症 đọc là jízhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 急症 là gì?

Âm Hán Việt của 急症 là "cấp chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.