TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

急眼

jíyǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẤP NHÃN

急眼 nghĩa là lo lắng.

Nghĩa của 急眼

jíyǎn

CẤP NHÃNĐộng từ
  1. Lo lắng
  2. Tức giận với ai đó

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 急眼

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

急眼 nghĩa là gì?

急眼 (jíyǎn) nghĩa là lo lắng.

急眼 đọc thế nào?

急眼 đọc là jíyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 急眼 là gì?

Âm Hán Việt của 急眼 là "cấp nhãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.