TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

急诊

jízhěn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 急診

Âm Hán Việt CẤP CHẨN

急诊 nghĩa là Cấp cứu hoặc nhận điều trị y tế khẩn cấp.

Nghĩa của 急诊

jízhěn

CẤP CHẨNĐộng từ, Danh từphồn thể 急診
  1. Cấp cứu hoặc nhận điều trị y tế khẩn cấp
  2. Điều trị khẩn cấp (tại khoa cấp cứu bệnh viện hoặc bác sĩ đến nhà)

Từ ghép có 急诊

Câu hỏi thường gặp

急诊 nghĩa là gì?

急诊 (jízhěn) nghĩa là Cấp cứu hoặc nhận điều trị y tế khẩn cấp.

急诊 đọc thế nào?

急诊 đọc là jízhěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 急诊 là gì?

Âm Hán Việt của 急诊 là "cấp chẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.