TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

急要

jíyào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẤP YẾU

急要 nghĩa là khẩn cấp.

Nghĩa của 急要

jíyào

CẤP YẾUĐộng từ, Tính từ
  1. Khẩn cấp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 急要

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

急要 nghĩa là gì?

急要 (jíyào) nghĩa là khẩn cấp.

急要 đọc thế nào?

急要 đọc là jíyào (pinyin).

Âm Hán Việt của 急要 là gì?

Âm Hán Việt của 急要 là "cấp yếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.