TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

急赤白脸

jíchìbáiliǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 急赤白臉

Âm Hán Việt CẤP XÍCH BẠCH KIỂM

急赤白脸 nghĩa là Lo lắng đến phát ốm.

Nghĩa của 急赤白脸

jíchìbáiliǎn

CẤP XÍCH BẠCH KIỂMphồn thể 急赤白臉
  1. Lo lắng đến phát ốm
  2. Lo lắng bồn chồn

Câu hỏi thường gặp

急赤白脸 nghĩa là gì?

急赤白脸 (jíchìbáiliǎn) nghĩa là Lo lắng đến phát ốm.

急赤白脸 đọc thế nào?

急赤白脸 đọc là jíchìbáiliǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 急赤白脸 là gì?

Âm Hán Việt của 急赤白脸 là "cấp xích bạch kiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.