急躁
giọng máy của trình duyệt
急躁 nghĩa là cáu kỉnh, dễ cáu, nóng nảy.
Nghĩa của 急躁
jízào
CẤP TÁOTính từ- Cáu kỉnh; dễ cáu
- Nóng nảy
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 急躁
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
急躁 nghĩa là gì?
急躁 (jízào) nghĩa là cáu kỉnh, dễ cáu, nóng nảy.
急躁 đọc thế nào?
急躁 đọc là jízào (pinyin).
Âm Hán Việt của 急躁 là gì?
Âm Hán Việt của 急躁 là "cấp táo".