TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

急转直下

jízhuǎnzhíxià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 急轉直下

Âm Hán Việt CẤP CHUYỂN TRỰC HẠ

急转直下 nghĩa là thay đổi kịch tính.

Nghĩa của 急转直下

jízhuǎnzhíxià

CẤP CHUYỂN TRỰC HẠCụm từphồn thể 急轉直下
  1. Phát triển nhanh sau khi thay đổi đột ngột (thành ngữ); thay đổi kịch tính

Câu hỏi thường gặp

急转直下 nghĩa là gì?

急转直下 (jízhuǎnzhíxià) nghĩa là thay đổi kịch tính.

急转直下 đọc thế nào?

急转直下 đọc là jízhuǎnzhíxià (pinyin).

Âm Hán Việt của 急转直下 là gì?

Âm Hán Việt của 急转直下 là "cấp chuyển trực hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.