TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

性乐

xìnglè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 性樂

Âm Hán Việt TÍNH LẠC

性乐 nghĩa là khoái cảm tình dục, cực khoái.

Nghĩa của 性乐

xìnglè

TÍNH LẠCDanh từphồn thể 性樂
  1. Khoái cảm tình dục
  2. Cực khoái

Câu hỏi thường gặp

性乐 nghĩa là gì?

性乐 (xìnglè) nghĩa là khoái cảm tình dục, cực khoái.

性乐 đọc thế nào?

性乐 đọc là xìnglè (pinyin).

Âm Hán Việt của 性乐 là gì?

Âm Hán Việt của 性乐 là "tính lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.