TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

性

HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
xìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÍNH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tính” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿰忄生 Mọi âm Hán Việt của chữ: tính Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

性 nghĩa là bản chất, tính cách.

Nghĩa của 性

xìng

TÍNH
  1. Bản chất
  2. Tính cách
  3. Đặc tính
  4. Chất lượng
  5. Thuộc tính
  6. Tính dục
  7. Tình dục
  8. Giới tính
  9. Hậu tố hình thành tính từ từ động từ
  10. Hậu tố hình thành danh từ từ tính từ, tương ứng với -ness hoặc -ity

Từ ghép có 性

Thành ngữ có 性

  • 恶性循环 — Vòng tròn luẩn quẩn
  • 艰巨性 — Tính chất khó khăn
  • 本性难移 — Khó thay đổi bản chất của một người (thành ngữ). Bạn không thể thay đổi con người mình được.
  • 灭绝人性 — Mất hết tính người; vô nhân đạo; thú tính
  • 修心养性 — Tu tâm dưỡng tính (thành ngữ); cải thiện bản thân bằng thiền định
  • 同性相斥 — Các cực giống nhau thì đẩy nhau
  • 性命攸关 — Cực kỳ quan trọng
  • 熏陶成性 — Nuôi dưỡng thành bản tính
  • 良性循环 — Vòng tuần hoàn tốt (tức là vòng phản hồi tích cực)
  • 颐性养寿 — Chăm sóc tinh thần và giữ gìn sức khỏe
  • 食色性也 — Thèm ăn và ham muốn là tự nhiên (Mạnh Tử 6A:4).

Câu hỏi thường gặp

性 nghĩa là gì?

性 (xìng) nghĩa là bản chất, tính cách.

性 đọc thế nào?

性 đọc là xìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 性 là gì?

Âm Hán Việt của 性 là "tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.