TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

性命

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
xìngmìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÍNH MỆNH

性命 nghĩa là sinh mệnh.

Nghĩa của 性命

xìngmìng

TÍNH MỆNHDanh từ
  1. Sinh mệnh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 性命

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 性命

Câu hỏi thường gặp

性命 nghĩa là gì?

性命 (xìngmìng) nghĩa là sinh mệnh.

性命 đọc thế nào?

性命 đọc là xìngmìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 性命 là gì?

Âm Hán Việt của 性命 là "tính mệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.