TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

活命

huómìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOẠT MỆNH

活命 nghĩa là sinh mạng, sống sót.

Nghĩa của 活命

huómìng

HOẠT MỆNHĐộng từ, Danh từ
  1. Sinh mạng
  2. Sống sót
  3. Cứu mạng
  4. Kiếm sống qua ngày

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 活命

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

活命 nghĩa là gì?

活命 (huómìng) nghĩa là sinh mạng, sống sót.

活命 đọc thế nào?

活命 đọc là huómìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 活命 là gì?

Âm Hán Việt của 活命 là "hoạt mệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.