TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

性感

xìnggǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÍNH CẢM

性感 nghĩa là sự quyến rũ, tính gợi cảm.

Nghĩa của 性感

xìnggǎn

TÍNH CẢMTính từ, Danh từ
  1. Sự quyến rũ
  2. Tính gợi cảm
  3. Tình dục
  4. Quyến rũ

Câu hỏi thường gặp

性感 nghĩa là gì?

性感 (xìnggǎn) nghĩa là sự quyến rũ, tính gợi cảm.

性感 đọc thế nào?

性感 đọc là xìnggǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 性感 là gì?

Âm Hán Việt của 性感 là "tính cảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.