TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

性福

xìngfú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÍNH PHÚC

性福 nghĩa là (được tạo ra như một cách chơi chữ với 幸福 (xìngfú)) hài lòng với đời sống tình dục.

Nghĩa của 性福

xìngfú

TÍNH PHÚCTính từ
  1. từ mới khoảng năm 2008, tiếng lóng (được tạo ra như một cách chơi chữ với 幸福 (xìngfú)) hài lòng với đời sống tình dục

Câu hỏi thường gặp

性福 nghĩa là gì?

性福 (xìngfú) nghĩa là (được tạo ra như một cách chơi chữ với 幸福 (xìngfú)) hài lòng với đời sống tình dục.

性福 đọc thế nào?

性福 đọc là xìngfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 性福 là gì?

Âm Hán Việt của 性福 là "tính phúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.