TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

性能

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
xìngnéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÍNH NĂNG

性能 nghĩa là chức năng, hiệu suất.

Nghĩa của 性能

xìngnéng

TÍNH NĂNGDanh từ
  1. Chức năng; hiệu suất; hành vi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 性能

Đồng nghĩa

Từ ghép có 性能

Câu hỏi thường gặp

性能 nghĩa là gì?

性能 (xìngnéng) nghĩa là chức năng, hiệu suất.

性能 đọc thế nào?

性能 đọc là xìngnéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 性能 là gì?

Âm Hán Việt của 性能 là "tính năng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.