TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

性贿赂

xìnghuìlù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 性賄賂

Âm Hán Việt TÍNH HỐI LỘ

性贿赂 nghĩa là hối lộ tình dục.

Nghĩa của 性贿赂

xìnghuìlù

TÍNH HỐI LỘĐộng từ, Danh từphồn thể 性賄賂
  1. Hối lộ tình dục

Câu hỏi thường gặp

性贿赂 nghĩa là gì?

性贿赂 (xìnghuìlù) nghĩa là hối lộ tình dục.

性贿赂 đọc thế nào?

性贿赂 đọc là xìnghuìlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 性贿赂 là gì?

Âm Hán Việt của 性贿赂 là "tính hối lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.