怨偶 nghĩa là Một cặp vợ chồng không hạnh phúc (văn viết).
Nghĩa của 怨偶
yuàn'ǒu
OÁN NGẪU
Một cặp vợ chồng không hạnh phúc (văn viết)
Câu hỏi thường gặp
怨偶 nghĩa là gì?
怨偶 (yuàn'ǒu) nghĩa là Một cặp vợ chồng không hạnh phúc (văn viết).
怨偶 đọc thế nào?
怨偶 đọc là yuàn'ǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 怨偶 là gì?
Âm Hán Việt của 怨偶 là "oán ngẫu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.