TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

怨不得

yuànbude giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt OÁN BẤT ĐẮC

怨不得 nghĩa là không thể trách, thảo nào.

Nghĩa của 怨不得

yuànbude

OÁN BẤT ĐẮCPhó từ, Động từ
  1. Không thể trách
  2. Thảo nào

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 怨不得

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

怨不得 nghĩa là gì?

怨不得 (yuànbude) nghĩa là không thể trách, thảo nào.

怨不得 đọc thế nào?

怨不得 đọc là yuànbude (pinyin).

Âm Hán Việt của 怨不得 là gì?

Âm Hán Việt của 怨不得 là "oán bất đắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.