TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

怨命

yuànmìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt OÁN MỆNH

怨命 nghĩa là oán trách số phận, than thân trách phận.

Nghĩa của 怨命

yuànmìng

OÁN MỆNHĐộng từ
  1. Oán trách số phận
  2. Than thân trách phận

Câu hỏi thường gặp

怨命 nghĩa là gì?

怨命 (yuànmìng) nghĩa là oán trách số phận, than thân trách phận.

怨命 đọc thế nào?

怨命 đọc là yuànmìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 怨命 là gì?

Âm Hán Việt của 怨命 là "oán mệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.