TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

怨声载道

yuànshēngzàidào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 怨聲載道

Âm Hán Việt OÁN THANH TẢI ĐẠO

怨声载道 nghĩa là Tiếng oán than đầy đường (thành ngữ); bất mãn vang khắp nơi.

Nghĩa của 怨声载道

yuànshēngzàidào

OÁN THANH TẢI ĐẠOCụm từphồn thể 怨聲載道
  1. nghĩa đen Tiếng oán than đầy đường (thành ngữ); bất mãn vang khắp nơi
  2. Bất mãn được bày tỏ công khai

Câu hỏi thường gặp

怨声载道 nghĩa là gì?

怨声载道 (yuànshēngzàidào) nghĩa là Tiếng oán than đầy đường (thành ngữ); bất mãn vang khắp nơi.

怨声载道 đọc thế nào?

怨声载道 đọc là yuànshēngzàidào (pinyin).

Âm Hán Việt của 怨声载道 là gì?

Âm Hán Việt của 怨声载道 là "oán thanh tải đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.