TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

怪事

guàishì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUÁI SỰ

怪事 nghĩa là sự việc kỳ lạ, sự kiện tò mò.

Nghĩa của 怪事

guàishì

QUÁI SỰDanh từ
  1. Sự việc kỳ lạ
  2. Sự kiện tò mò

Thành ngữ có 怪事

Câu ví dụ với 怪事

  • 要做怪事必须有两个人才行。 Cần hai người để làm cái gì đó lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #513364

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

怪事 nghĩa là gì?

怪事 (guàishì) nghĩa là sự việc kỳ lạ, sự kiện tò mò.

怪事 đọc thế nào?

怪事 đọc là guàishì (pinyin).

Âm Hán Việt của 怪事 là gì?

Âm Hán Việt của 怪事 là "quái sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.