TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

怪圈

guàiquān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUÁI QUYỂN

怪圈 nghĩa là vòng luẩn quẩn, hiện tượng.

Nghĩa của 怪圈

guàiquān

QUÁI QUYỂNDanh từ
  1. Vòng luẩn quẩn
  2. Hiện tượng (bất thường)

Câu hỏi thường gặp

怪圈 nghĩa là gì?

怪圈 (guàiquān) nghĩa là vòng luẩn quẩn, hiện tượng.

怪圈 đọc thế nào?

怪圈 đọc là guàiquān (pinyin).

Âm Hán Việt của 怪圈 là gì?

Âm Hán Việt của 怪圈 là "quái quyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.