TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

怪声怪气

guàishēngguàiqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 怪聲怪氣

Âm Hán Việt QUÁI THANH QUÁI KHÍ

怪声怪气 nghĩa là giọng kỳ lạ.

Nghĩa của 怪声怪气

guàishēngguàiqì

QUÁI THANH QUÁI KHÍphồn thể 怪聲怪氣
  1. Giọng kỳ lạ
  2. Cách nói chuyện không tự nhiên

Câu hỏi thường gặp

怪声怪气 nghĩa là gì?

怪声怪气 (guàishēngguàiqì) nghĩa là giọng kỳ lạ.

怪声怪气 đọc thế nào?

怪声怪气 đọc là guàishēngguàiqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 怪声怪气 là gì?

Âm Hán Việt của 怪声怪气 là "quái thanh quái khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.