TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

怪念头

guàiniàntou giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 怪念頭

Âm Hán Việt QUÁI NIỆM ĐẦU

怪念头 nghĩa là ý tưởng lập dị, hứng thú kỳ lạ.

Nghĩa của 怪念头

guàiniàntou

QUÁI NIỆM ĐẦUphồn thể 怪念頭
  1. Ý tưởng lập dị
  2. Hứng thú kỳ lạ

Câu hỏi thường gặp

怪念头 nghĩa là gì?

怪念头 (guàiniàntou) nghĩa là ý tưởng lập dị, hứng thú kỳ lạ.

怪念头 đọc thế nào?

怪念头 đọc là guàiniàntou (pinyin).

Âm Hán Việt của 怪念头 là gì?

Âm Hán Việt của 怪念头 là "quái niệm đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.