TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

怪手

guàishǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUÁI THỦ

怪手 nghĩa là máy xúc, máy đào.

Nghĩa của 怪手

guàishǒu

QUÁI THỦDanh từ
  1. Đài Loan Máy xúc
  2. Máy đào

Câu hỏi thường gặp

怪手 nghĩa là gì?

怪手 (guàishǒu) nghĩa là máy xúc, máy đào.

怪手 đọc thế nào?

怪手 đọc là guàishǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 怪手 là gì?

Âm Hán Việt của 怪手 là "quái thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.