TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

怪样

guàiyàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 怪樣

Âm Hán Việt QUÁI DẠNG

怪样 nghĩa là biểu cảm kỳ lạ, nhìn buồn cười.

Nghĩa của 怪样

guàiyàng

QUÁI DẠNGphồn thể 怪樣
  1. Biểu cảm kỳ lạ
  2. Nhìn buồn cười
  3. Mặt kỳ quặc
  4. Nhăn nhó
  5. Nhìn người khác một cách lạ lùng
  6. Làm mặt nhăn nhó

Từ ghép có 怪样

Câu hỏi thường gặp

怪样 nghĩa là gì?

怪样 (guàiyàng) nghĩa là biểu cảm kỳ lạ, nhìn buồn cười.

怪样 đọc thế nào?

怪样 đọc là guàiyàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 怪样 là gì?

Âm Hán Việt của 怪样 là "quái dạng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.