Monstre sacré (tức nghệ sĩ nổi tiếng vì cố tình lố bịch)
Câu hỏi thường gặp
怪杰 nghĩa là gì?
怪杰 (guàijié) nghĩa là monstre sacré.
怪杰 đọc thế nào?
怪杰 đọc là guàijié (pinyin).
Âm Hán Việt của 怪杰 là gì?
Âm Hán Việt của 怪杰 là "quái kiệt".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.