TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

怪秘

guàimì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 怪祕

Âm Hán Việt QUÁI BÍ

怪秘 nghĩa là kỳ lạ, huyền bí.

Nghĩa của 怪秘

guàimì

QUÁI BÍphồn thể 怪祕
  1. Kỳ lạ
  2. Huyền bí

Câu hỏi thường gặp

怪秘 nghĩa là gì?

怪秘 (guàimì) nghĩa là kỳ lạ, huyền bí.

怪秘 đọc thế nào?

怪秘 đọc là guàimì (pinyin).

Âm Hán Việt của 怪秘 là gì?

Âm Hán Việt của 怪秘 là "quái bí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.