TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

怪腔怪调

guàiqiāngguàidiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 怪腔怪調

怪腔怪调 nghĩa là giọng lạ.

Nghĩa của 怪腔怪调

guàiqiāngguàidiào

phồn thể 怪腔怪調
  1. Giọng lạ; cách nói hoặc hát kỳ quặc

Câu hỏi thường gặp

怪腔怪调 nghĩa là gì?

怪腔怪调 (guàiqiāngguàidiào) nghĩa là giọng lạ.

怪腔怪调 đọc thế nào?

怪腔怪调 đọc là guàiqiāngguàidiào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.