TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

怯场

qièchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 怯場

Âm Hán Việt KHIẾP TRƯỜNG

怯场 nghĩa là Bị chứng sợ sân khấu.

Nghĩa của 怯场

qièchǎng

KHIẾP TRƯỜNGĐộng từphồn thể 怯場
  1. Bị chứng sợ sân khấu

Câu hỏi thường gặp

怯场 nghĩa là gì?

怯场 (qièchǎng) nghĩa là Bị chứng sợ sân khấu.

怯场 đọc thế nào?

怯场 đọc là qièchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 怯场 là gì?

Âm Hán Việt của 怯场 là "khiếp trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.