TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

怯子

qièzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHIẾP TỬ

怯子 nghĩa là Người có giọng quê mùa.

Nghĩa của 怯子

qièzi

KHIẾP TỬDanh từ
  1. Người có giọng quê mùa
  2. Quê mùa
  3. Nhà quê

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 怯子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

怯子 nghĩa là gì?

怯子 (qièzi) nghĩa là Người có giọng quê mùa.

怯子 đọc thế nào?

怯子 đọc là qièzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 怯子 là gì?

Âm Hán Việt của 怯子 là "khiếp tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.