TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

怲

bǐng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 8

怲 nghĩa là buồn, buồn rầu.

Nghĩa của 怲

bǐng

  1. Buồn
  2. Buồn rầu

Câu hỏi thường gặp

怲 nghĩa là gì?

怲 (bǐng) nghĩa là buồn, buồn rầu.

怲 đọc thế nào?

怲 đọc là bǐng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.