怵目惊心 nghĩa là chấn động mắt, kinh ngạc tim, kinh khủng khi thấy.
Nghĩa của 怵目惊心
chùmùjīngxīn
Cụm từphồn thể 怵目驚心
nghĩa đen Chấn động mắt, kinh ngạc tim (thành ngữ); sốc
Kinh khủng khi thấy
Cảnh tượng kinh hoàng
Cũng viết là 触目惊心
Câu hỏi thường gặp
怵目惊心 nghĩa là gì?
怵目惊心 (chùmùjīngxīn) nghĩa là chấn động mắt, kinh ngạc tim, kinh khủng khi thấy.
怵目惊心 đọc thế nào?
怵目惊心 đọc là chùmùjīngxīn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.