TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

总主教

zǒngzhǔjiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 總主教

Âm Hán Việt TỔNG CHỦ GIÁO

总主教 nghĩa là tổng giám mục, giáo trưởng.

Nghĩa của 总主教

zǒngzhǔjiào

TỔNG CHỦ GIÁODanh từphồn thể 總主教
  1. Tổng giám mục
  2. Giáo trưởng (của một giáo hội)
  3. Tổng giám mục đô thành

Câu hỏi thường gặp

总主教 nghĩa là gì?

总主教 (zǒngzhǔjiào) nghĩa là tổng giám mục, giáo trưởng.

总主教 đọc thế nào?

总主教 đọc là zǒngzhǔjiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 总主教 là gì?

Âm Hán Việt của 总主教 là "tổng chủ giáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.