TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

总人口

zǒngrénkǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 總人口

Âm Hán Việt TỔNG NHÂN KHẨU

总人口 nghĩa là tổng dân số.

Nghĩa của 总人口

zǒngrénkǒu

TỔNG NHÂN KHẨUDanh từphồn thể 總人口
  1. Tổng dân số

Câu hỏi thường gặp

总人口 nghĩa là gì?

总人口 (zǒngrénkǒu) nghĩa là tổng dân số.

总人口 đọc thế nào?

总人口 đọc là zǒngrénkǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 总人口 là gì?

Âm Hán Việt của 总人口 là "tổng nhân khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.