TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

总体经济学

zǒngtǐjīngjìxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 總體經濟學

Âm Hán Việt TỔNG THỂ KINH TẾ HỌC

总体经济学 nghĩa là Kinh tế học vĩ mô.

Nghĩa của 总体经济学

zǒngtǐjīngjìxué

TỔNG THỂ KINH TẾ HỌCDanh từphồn thể 總體經濟學
  1. Đài Loan Kinh tế học vĩ mô

Câu hỏi thường gặp

总体经济学 nghĩa là gì?

总体经济学 (zǒngtǐjīngjìxué) nghĩa là Kinh tế học vĩ mô.

总体经济学 đọc thế nào?

总体经济学 đọc là zǒngtǐjīngjìxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 总体经济学 là gì?

Âm Hán Việt của 总体经济学 là "tổng thể kinh tế học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.