TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

总台

zǒngtái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 總台

Âm Hán Việt TỔNG ĐÀI

总台 nghĩa là quầy lễ tân, bàn tiếp tân.

Nghĩa của 总台

zǒngtái

TỔNG ĐÀIphồn thể 總台
  1. Quầy lễ tân
  2. Bàn tiếp tân

Câu hỏi thường gặp

总台 nghĩa là gì?

总台 (zǒngtái) nghĩa là quầy lễ tân, bàn tiếp tân.

总台 đọc thế nào?

总台 đọc là zǒngtái (pinyin).

Âm Hán Việt của 总台 là gì?

Âm Hán Việt của 总台 là "tổng đài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.