TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

总合

zǒnghé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 總合

Âm Hán Việt TỔNG HỢP

总合 nghĩa là thu thập lại, cộng dồn.

Nghĩa của 总合

zǒnghé

TỔNG HỢPĐộng từphồn thể 總合
  1. Thu thập lại
  2. Cộng dồn
  3. Tổng cộng

Câu hỏi thường gặp

总合 nghĩa là gì?

总合 (zǒnghé) nghĩa là thu thập lại, cộng dồn.

总合 đọc thế nào?

总合 đọc là zǒnghé (pinyin).

Âm Hán Việt của 总合 là gì?

Âm Hán Việt của 总合 là "tổng hợp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.