TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

总吨位

zǒngdūnwèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 總噸位

Âm Hán Việt TỔNG ĐỐN VỊ

总吨位 nghĩa là tổng trọng tải.

Nghĩa của 总吨位

zǒngdūnwèi

TỔNG ĐỐN VỊphồn thể 總噸位
  1. Tổng trọng tải (của đội tàu hoặc công ty)

Câu hỏi thường gặp

总吨位 nghĩa là gì?

总吨位 (zǒngdūnwèi) nghĩa là tổng trọng tải.

总吨位 đọc thế nào?

总吨位 đọc là zǒngdūnwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 总吨位 là gì?

Âm Hán Việt của 总吨位 là "tổng đốn vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.