TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

总平面图

zǒngpíngmiàntú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 總平面圖

Âm Hán Việt TỔNG BÌNH DIỆN ĐỒ

总平面图 nghĩa là mặt bằng tổng thể, sơ đồ địa điểm.

Nghĩa của 总平面图

zǒngpíngmiàntú

TỔNG BÌNH DIỆN ĐỒphồn thể 總平面圖
  1. Mặt bằng tổng thể
  2. Sơ đồ địa điểm

Câu hỏi thường gặp

总平面图 nghĩa là gì?

总平面图 (zǒngpíngmiàntú) nghĩa là mặt bằng tổng thể, sơ đồ địa điểm.

总平面图 đọc thế nào?

总平面图 đọc là zǒngpíngmiàntú (pinyin).

Âm Hán Việt của 总平面图 là gì?

Âm Hán Việt của 总平面图 là "tổng bình diện đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.