TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

总开关

zǒngkāiguān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 總開關

Âm Hán Việt TỔNG KHAI QUAN

总开关 nghĩa là công tắc chính.

Nghĩa của 总开关

zǒngkāiguān

TỔNG KHAI QUANphồn thể 總開關
  1. Công tắc chính

Câu hỏi thường gặp

总开关 nghĩa là gì?

总开关 (zǒngkāiguān) nghĩa là công tắc chính.

总开关 đọc thế nào?

总开关 đọc là zǒngkāiguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 总开关 là gì?

Âm Hán Việt của 总开关 là "tổng khai quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.