TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

总归

zǒngguī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 總歸

Âm Hán Việt TỔNG QUY

总归 nghĩa là dù sao, sau cùng.

Nghĩa của 总归

zǒngguī

TỔNG QUYPhó từphồn thể 總歸
  1. Dù sao; sau cùng; cuối cùng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 总归

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

总归 nghĩa là gì?

总归 (zǒngguī) nghĩa là dù sao, sau cùng.

总归 đọc thế nào?

总归 đọc là zǒngguī (pinyin).

Âm Hán Việt của 总归 là gì?

Âm Hán Việt của 总归 là "tổng quy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.