TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

总得

zǒngděi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 總得

Âm Hán Việt TỔNG ĐẮC

总得 nghĩa là phải, cần phải.

Nghĩa của 总得

zǒngděi

TỔNG ĐẮCĐộng từphồn thể 總得
  1. Phải
  2. Cần phải
  3. Chắc chắn

Câu hỏi thường gặp

总得 nghĩa là gì?

总得 (zǒngděi) nghĩa là phải, cần phải.

总得 đọc thế nào?

总得 đọc là zǒngděi (pinyin).

Âm Hán Việt của 总得 là gì?

Âm Hán Việt của 总得 là "tổng đắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.