TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

总汇

zǒnghuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 總匯

Âm Hán Việt TỔNG HỘI

总汇 nghĩa là hợp lại, hội tụ, ngã ba nước, tuyển tập.

Nghĩa của 总汇

zǒnghuì

TỔNG HỘIĐộng từ, Danh từphồn thể 總匯
  1. dòng nước Hợp lại; hội tụ
  2. Ngã ba nước; (nghĩa bóng) tuyển tập; sự tập hợp
  3. trong tên cửa hàng Cửa hàng bách hóa
  4. Đài Loan Sandwich câu lạc bộ (viết tắt của 总汇三明治 (zǒnghuìsānmíngzhì))

Câu hỏi thường gặp

总汇 nghĩa là gì?

总汇 (zǒnghuì) nghĩa là hợp lại, hội tụ, ngã ba nước, tuyển tập.

总汇 đọc thế nào?

总汇 đọc là zǒnghuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 总汇 là gì?

Âm Hán Việt của 总汇 là "tổng hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.