TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

总理

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zǒnglǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 總理

Âm Hán Việt TỔNG LÝ
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 位 (wèi), 名 (míng)

总理 nghĩa là thủ tướng.

Nghĩa của 总理

zǒnglǐ

TỔNG LÝDanh từ, Động từphồn thể 總理
  1. Thủ tướng

Từ ghép có 总理

Câu hỏi thường gặp

总理 nghĩa là gì?

总理 (zǒnglǐ) nghĩa là thủ tướng.

总理 đọc thế nào?

总理 đọc là zǒnglǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 总理 là gì?

Âm Hán Việt của 总理 là "tổng lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.