TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

总目

zǒngmù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 總目

Âm Hán Việt TỔNG MỤC

总目 nghĩa là siêu bộ, mục lục.

Nghĩa của 总目

zǒngmù

TỔNG MỤCDanh từphồn thể 總目
  1. Siêu bộ (phân loại)
  2. Mục lục
  3. Bảng mục lục

Câu hỏi thường gặp

总目 nghĩa là gì?

总目 (zǒngmù) nghĩa là siêu bộ, mục lục.

总目 đọc thế nào?

总目 đọc là zǒngmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 总目 là gì?

Âm Hán Việt của 总目 là "tổng mục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.