TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

总监

zǒngjiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 總監

Âm Hán Việt TỔNG GIÁM

总监 nghĩa là người đứng đầu, giám đốc.

Nghĩa của 总监

zǒngjiān

TỔNG GIÁMDanh từphồn thể 總監
  1. Người đứng đầu
  2. Giám đốc (của một đơn vị tổ chức)
  3. Ủy viên cảnh sát
  4. Tổng thanh tra
  5. Cấp bậc địa phương thời nhà Đường

Câu hỏi thường gặp

总监 nghĩa là gì?

总监 (zǒngjiān) nghĩa là người đứng đầu, giám đốc.

总监 đọc thế nào?

总监 đọc là zǒngjiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 总监 là gì?

Âm Hán Việt của 总监 là "tổng giám".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.