TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

总裁

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zǒngcái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 總裁

Âm Hán Việt TỔNG TÀI

总裁 nghĩa là chủ tịch, tổng giám đốc.

Nghĩa của 总裁

zǒngcái

TỔNG TÀIDanh từphồn thể 總裁
  1. Chủ tịch
  2. Tổng giám đốc (của một công ty, v.v.)

Từ ghép có 总裁

Câu hỏi thường gặp

总裁 nghĩa là gì?

总裁 (zǒngcái) nghĩa là chủ tịch, tổng giám đốc.

总裁 đọc thế nào?

总裁 đọc là zǒngcái (pinyin).

Âm Hán Việt của 总裁 là gì?

Âm Hán Việt của 总裁 là "tổng tài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.