TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

总装

zǒngzhuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 總裝

Âm Hán Việt TỔNG TRANG

总装 nghĩa là lắp ráp, lắp ráp cuối cùng.

Nghĩa của 总装

zǒngzhuāng

TỔNG TRANGphồn thể 總裝
  1. Lắp ráp (sản phẩm hoàn chỉnh); lắp ráp cuối cùng

Câu hỏi thường gặp

总装 nghĩa là gì?

总装 (zǒngzhuāng) nghĩa là lắp ráp, lắp ráp cuối cùng.

总装 đọc thế nào?

总装 đọc là zǒngzhuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 总装 là gì?

Âm Hán Việt của 总装 là "tổng trang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.